Trọng lượng tôn Phú Mỹ thường dao động từ 2.3 – 4.1kg/m2 đối với tôn lạnh dày 3 – 5mm, còn tôn cuộn lên tới 25 tấn. Cụ thể, trọng lượng tôn Phú Mỹ phụ thuộc vào loại tôn, độ dày và khổ tôn. Ngoài ra, tôn Phú Mỹ có tới 6 loại sản phẩm, mỗi loại có khối lượng khác nhau được tổng hợp trong bảng sau:
|
Dòng sản phẩm |
Trọng lượng cuộn |
|
Phumy ICEMAX |
25 tấn |
|
Phumy Emax |
5 tấn |
|
Phumy Promax |
5 tấn |
|
Phumy Prime |
5 tấn |
|
Phumy Panel Max |
5 tấn |
|
Phumy Diamond |
5 tấn |
Dưới đây là giải đáp chi tiết về trọng lượng tôn Phú Mỹ cách tính, trọng lượng từng loại, cùng một số câu hỏi thường gặp.
1. Cách tính trọng lượng tôn Phú Mỹ chuẩn nhất
Nếu biết được chiều dài, chiều rộng, độ dày tôn, trọng lượng tôn Phú Mỹ được tính bằng công thức như sau:
Trọng lượng (kg) = Chiều dài (m) × Khổ tôn (m) × Độ dày (mm) × 7,85
Trong đó:
- Chiều dài (m): chiều dài thực tế của tấm tôn
- Khổ tôn (m): bề rộng tôn phẳng hoặc bề rộng phủ hiệu dụng (với tôn sóng)
- Độ dày (mm): độ dày thép nền (không tính lớp mạ & sơn)
- 7,85: khối lượng riêng của thép (kg/dm³) theo tiêu chuẩn quốc tế
- Bỏ qua sự thay đổi của các yếu tố khác.
Ví dụ: Tấm tôn Phú Mỹ dày 0,45mm, khổ 1m, dài 6m:
=> Trọng lượng = 6 × 1 × 0,45 × 7,85 ≈ 21,2 kg/tấm.
2. Trọng lượng tôn Phú Mỹ dòng tôn lạnh – Phumy ICEMAX
Một cuộn tôn Phú Mỹ dòng tôn lạnh Phumy ICEMAX nặng tối đa 25 tấn. Tôn Phumy ICEMAX có cấu tạo gồm 3 lớp: Lớp bảo vệ bề mặt chống oxy hoá, lớp mạ hợp kim Al – Zn – Sl và thép nền.
- Thép nền: 0,15 – 0,8mm => Trọng lượng cho khổ tôn 1m2 là 1,18 – 6,28 kg.
- Lượng mạ: 70 – 200g/m2 => Trọng lượng cho khổ tôn 1m2 là 70 – 200g tức 0,07 – 0,2kg.
- Như vậy, tổng trọng lượng 1m2 tôn lạnh Phumy ICEMAX sẽ dao động vào khoảng 1,25kg – 6,48kg đối với độ dày từ 0,15mm – 0,8mm.
Phân tích các lớp trong cấu tạo tôn lạnh Phumy ICEMAX
Dưới đây là trọng lượng tôn Phumy ICEMAX thực tế theo một số khổ tôn phổ biến đang được ưa chuộng hiện nay.
|
Quy cách sản phẩm sau sơn (mm) |
Tôn lạnh Phumy ICEMAX (kg) |
|
0,2×1200 |
1,7 – 1,8 |
|
0,21×1200 |
1,85 – 1,95 |
|
0,23×1200 |
2 – 2,05 |
|
0,24×1200 |
2,1 – 2,2 |
|
0,25×1200 |
2,2 – 2,3 |
|
0,27×1200 |
2,4 – 2,45 |
|
0,29×1200 |
2,6 – 2,65 |
|
0,3×1200 |
2,7 – 2,8 |
|
0,33×1200 |
3 – 3,05 |
|
0,35×1200 |
3,1 – 3,2 |
|
0,39×1200 |
3,5 – 3,55 |
|
0,4×1200 |
3,6 – 3,7 |
|
0,42×1200 |
3,8 – 3,85 |
|
0,43×1200 |
3,9 – 3,95 |
|
0,44×1200 |
4 – 4,1 |
3. Trọng lượng tôn Phú Mỹ dòng tôn lạnh màu – Phumy Emax, Phumy Promax, Phumy Prime
Tôn lạnh màu Phú Mỹ có 3 loại gồm Phumy Emax, Phumy Promax, Phumy Prime. Tôn lạnh màu đều được sản xuất bằng công nghệ mạ nhúng hiện đại NOF, có sự khác biệt ở lượng mạ. Mỗi cuộn tôn lạnh màu các loại có trọng lượng tối đa 5 tấn. Dưới đây là mô tả các lớp cấu tạo của các loại tôn lạnh màu Phú Mỹ.
|
Lớp |
Phumy Emax |
Phumy Promax |
Phumy Prime |
|
Thép nền |
0,15- 0,8mm |
||
|
Khối lượng mạ |
30 – 50g/m2 |
50 – 200g/m2 |
100 – 200g/m2 |
|
Sơn mặt chính |
12μm |
||
|
Sơn lót mặt chính |
5μm |
||
|
Lớp liên kết biến tính |
20 – 40g/m2 |
||
|
Lớp sơn mặt lưng |
4μm |
||
|
Lớp sơn lót mặt lưng |
4 μm |
||

Ảnh minh hoạ cấu tạo các lớp của tôn lạnh màu Phú Mỹ
Dựa trên độ dày thép nền từ 0,15 – 0,8mm, bỏ qua các yếu tố khác, khối lượng 1m2 tôn lạnh màu Phú Mỹ sẽ dao động trong khoảng 1,21 – 6,48 kg.
- Trong đó thép nền 0,15 – 0,8mm có trọng lượng dao động từ 1,18 – 6,28 kg với 1,18 kg = 1 x 1 x 0,15 x 7,85 và 6,28 kg = 1 x 1 x 0,8 x 7,85).
- Khối lượng mạ dao động từ 30 – 200g/m2 tức 0,03 – 0,2 kg.
|
Loại tôn |
Khối lượng thép nền |
Khối lượng mạ |
Trọng lượng 1m2 (kg) |
|
Tôn lạnh màu Phumy Emax |
1,18 – 6,28kg |
30 – 50g/m2 |
1,21 – 6,48 kg |
|
Tôn lạnh màu Phumy Promax |
1,18 – 6,28kg |
50 – 200g/m2 |
1,23 – 6,48kg |
|
Tôn lạnh màu Phumy Prime |
1,18 – 6,28kg |
100 – 200g/m2 |
1,28 – 6,48kg |
Trong thực tế, trọng lượng sẽ có sai số nhất định do tác động của các yếu tố khác. Dưới đây là tổng hợp đo lường trọng lượng thực tế của hai dòng tôn lạnh màu Phú Mỹ được ưa chuộng nhất hiện nay tại các khổ tôn phổ biến.
|
Quy cách sản phẩm sau sơn (mm) |
Tôn lạnh màu – Phumy Emax (kg) |
Tôn lạnh màu Phumy Promax (kg) |
|
0,28×1200 |
2,4 – 2,45 |
– |
|
0,3×1200 |
2,7 – 2,75 |
2,42 |
|
0,35×1200 |
3,2 – 3,25 |
2,88 |
|
0,4×1200 |
3,71 – 3,8 |
3,35 |
|
0,45×1200 |
– |
3,83 |
|
0,5×1200 |
– |
4,31 |
4. Trọng lượng tôn Phú Mỹ dòng tôn panel – Phummy Panel Max
Tương tự như dòng tôn màu lạnh, một cuộn tôn Phú Mỹ panel – Phumu Panel Max có trọng lượng tối đa đạt 5 tấn. Tôn panel Phú Mỹ cũng có cấu tạo khá tương đồng với tôn màu lạnh, bao gồm các lớp như:
- Thép nền 0,15- 0,8mm
- Lượng mạ 50 – 200g/m2
- Sơn mặt chính/ Top coat 12μm
- Lớp sơn lót mặt chính/ Front side primer coat 5μm
- Lớp liên kết biến tính 20 – 40g/m2 (2 lớp)
- Lớp sơn mặt lưng/ Back coat 4μm
- Lớp sơn lót mặt lưng/ Back side primer coat 4 μm

Cấu tạo các lớp của tôn panel Phú Mỹ – Phumy Panel Max
Như vậy, nếu không tính các yếu tố khác, 1m2 tôn panel Phú Mỹ sẽ dao động trong khoảng 1,23 – 6,48kg.
- Trong đó thép nền 0,15 – 0,8mm có trọng lượng dao động từ 1,18 – 6,28 kg với 1,18 kg = 1 x 1 x 0,15 x 7,85 và 6,28 kg = 1 x 1 x 0,8 x 7,85).
- Khối lượng mạ dao động từ 50 – 200g/m2 tức 0,05 – 0,2 kg.
Trong thực tế, khối lượng của tôn lạnh màu Phumy Panel Max có sai số nhất định do tác động từ các yếu tố khác. Cụ thể, dưới đây là khối lượng thực tế của tôn lạnh màu Phú Mỹ tại các khổ tôn được ưa chuộng nhất hiện nay.
|
Quy cách sản phẩm sau sơn (mm) |
Tôn panel Phumy Panel Max (kg) |
|
0,3×1200 |
2,42 |
|
0,35×1200 |
2,88 |
|
0,4×1200 |
3,35 |
|
0,45×1200 |
3,83 |
|
0,5×1200 |
4,31 |
5. Trọng lượng tôn Phú Mỹ dòng tôn kim cương – Phummy Diamond
Tương tự các dòng tôn màu lạnh, tôn panel, tôn Phú Mỹ dòng tôn kim cương – Phumy Diamond có trọng lượng cuộn tối đa đạt 5 tấn. Cấu tạo tôn kim cương cũng sở hữu 5 lớp: lớp liên kết, lớp mạ, thép nền, lớp sơn lót, lớp sơn hoàn thiện. Trong đó:
- Thép nền 0,15- 0,8mm
- Lượng mạ 50 – 200g/m2
- Sơn mặt chính/ Top coat 12μm
- Lớp sơn lót mặt chính/ Front side primer coat 5μm
- Lớp liên kết biến tính 20 – 40g/m2 (2 lớp)
- Lớp sơn mặt lưng/ Back coat 4μm
- Lớp sơn lót mặt lưng/ Back side primer coat 4 μm

Cấu tạo 5 lớp của tôn Phú Mỹ kim cương – Phumy Diamond
Như vậy, 1m2 tôn kim cương Phú Mỹ – Phumy Diamond có trọng lượng dao động khoảng 1,23 – 6,48kg khi không tính đến các yếu tố khác.
- Trong đó, thép nền 0,15 – 0,8mm có trọng lượng là 1,18 – 6,28 kg (áp dụng công thức tính trọng lượng).
- Lớp mạ 50 – 200g/m2 tức khối lượng lớp mạ dao động từ 0,05 – 0,2 kg.
6. Câu hỏi thường gặp về trọng lượng Tôn Phú Mỹ
Dưới đây là câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp liên quan đến trọng lượng tôn Phú Mỹ được nhiều khách hàng đặt ra trước khi mua.
Câu 1: Yếu tố nào ảnh hưởng đến trọng lượng Tôn Phú Mỹ
Trả lời: Trọng lượng tôn Phú Mỹ phụ thuộc vào nhiều yếu tố, bao gồm độ dày tôn, khổ rộng, chiều dài tấm tôn, loại tôn, độ dày lớp mạ, độ dày lớp sơn, biên dạng sóng, dung sai sản xuất, điều kiện bảo quản và bề mặt. Để đơn giản, khi tính khối lượng tôn Phú Mỹ, chúng ta chỉ tính đến độ dày tôn, khổ rộng, chiều dài, độ dày lớp mạ, loại tôn.
Câu 2: Trọng lượng tôn sóng có khác tôn phẳng không?
Trả lời: Về khối lượng trên cùng diện tích thép, tôn sóng và tôn phẳng là như nhau. Tuy nhiên, bề rộng phủ hiệu dụng của tôn sóng nhỏ hơn, nên trọng lượng tính theo mét dài hoặc theo tấm sẽ khác so với tôn phẳng nếu không quy đổi đúng khổ phủ.
Câu 3: 1m2 tôn 3mm nặng bao nhiêu kg?
Trả lời: Khi không nhắc tới yếu tố khác, áp dụng công thức tính trọng lương tôn Phú Mỹ, đối với 1m2 tôn 3mm, trọng lượng tôn sẽ bằng 1 x 1 x 3 x 7,85 = 23,55kg.
Trên đây là chi tiết giải đáp về trọng lượng tôn Phú Mỹ và các câu hỏi xung quanh chủ đề này. Mong rằng những thông tin được cung cấp ở bài viết sẽ giúp bạn có thể nắm chắc khối lượng tôn Phú Mỹ và đưa ra các quyết định đúng đắn khi mua hàng, lựa chọn đơn vị cung cấp, cũng như phương án di chuyển.
>> Liên hệ ngay để nhận ưu đãi tốt nhất khi mua tôn Phú Mỹ chính hãng.
|
Tôn Phú Mỹ – Sắc màu thịnh vượng Chất lượng vượt trội | Uy tín bền vững | Đồng hành cùng khách hàng
|


