1m2 tôn Phú Mỹ nặng bao nhiêu kg phụ thuộc vào độ dày, loại tôn, dao động khoảng 1,21 – 6,2 kg cho cuộn tôn dày từ 0,15mm – 0,8mmm. Dưới đây là hướng dẫn chi tiết về cách tính 1m2 tôn Phú Mỹ nặng bao nhiêu kg và các vấn đề liên quan đang được quan tâm hiện nay.
Bảng tổng hợp trọng lượng của 1m2 tôn Phú Mỹ phân theo từng loại tôn:
|
Loại tôn |
Trọng lượng 1m2 (kg) |
|
Tôn lạnh Phumy ICEMAX |
1,25kg – 6,48kg |
|
Tôn lạnh màu Phumy Emax |
1,21 – 6,48 kg |
|
Tôn lạnh màu Phumy Promax |
1,23 – 6,48kg |
|
Tôn lạnh màu Phumy Prime |
1,28 – 6,48kg |
|
Tôn panel Phumy Panel Max |
1,23 – 6,48kg |
|
Tôn kim cương Phumy Diamond |
1,23 – 6,48kg |
1. Khối lượng 1m2 tôn Phú Mỹ theo độ dày tôn
Khi bỏ qua các yếu tố khác, và chỉ quan tâm thông số độ dày tôn, khối lượng 1m2 tôn Phú Mỹ được tính theo công thức sau:
|
m (kg) = T (m) x W (m) x L (m) x 7850 Trong đó:
|
Ví dụ minh hoạ: Nếu bạn có một mảnh tôn Phú Mỹ có chiều dài 1m, chiều rộng 1m, độ dày 0.3mm (tương đương 0.0003m) thì 1m2 tôn Phú Mỹ loại này nặng:
0.0003 x 1 x 1 x 7850 = 2,355 (kg)
2. Cấu tạo của 1m2 tôn Phú Mỹ
Sự khác biệt về khối lượng 1m2 các dòng tôn Phú Mỹ chủ yếu đến từ cấu tạo của từng loại tôn. Cụ thể, trừ dòng tôn lạnh Phumy ICEMAX, các dòng tôn khác của Phú Mỹ có cấu tạo khá giống nhau với 5 lớp. Bao gồm: lớp liên kết, lớp mạ, thép nền, lớp sơn lót và lớp sơn hoàn thiện. Dòng tôn lạnh Phumy ICEMAX chỉ có 3 lớp chính gồm lớp bảo vệ bề mặt, lớp mạ, thép nền, không có lớp sơn.

Minh hoạ cấu tạo các lớp tôn của tôn lạnh Phumy ICEMAX
|
Lớp |
Tôn lạnh Phumy ICEMAX |
Tôn lạnh màu – Phumy Emax |
Tôn lạnh màu Phumy Promax |
Tôn lạnh màu Phumy Prime |
Tôn panel Phummy Panel Max |
Tôn kim cương Phummy Diamond |
|
Thép nền |
0,15- 0,8mm |
|||||
|
Khối lượng mạ |
70 – 200g/m2 |
30 – 50g/m2 |
50 – 200g/m2 |
100 – 200g/m2 |
50 – 200g/m2 |
50 – 200g/m2 |
|
Sơn mặt chính |
Không có |
12μm |
||||
|
Sơn lót mặt chính |
Không có |
5μm |
||||
|
Lớp liên kết biến tính |
Không có |
20 – 40g/m2 (2 lớp) |
||||
|
Lớp sơn mặt lưng |
Không có |
4μm |
||||
|
Lớp sơn lót mặt lưng |
Không có |
4 μm |
||||
Như vậy, theo công thức tính khối lượng ở phía trên, bỏ qua các yếu tố khác, 1m2 tôn Phú Mỹ sẽ dao động trong khoảng dày thép nền 0,15 – 0,8mm (tương đương 0,00015 – 0,0008m), tức 1,21 – 6,48 kg.
- Trong đó, khối lượng thép nền dày 0,15mm – 0,8mm nặng 1,18 – 6,28kg áp dụng theo công thức.
- Khối lượng mạ dao động từ 30 – 200g/m2 tức 0,03 – 0,2kg, tuỳ thuộc từng loại tôn Phú Mỹ. Cụ thể:
|
Loại tôn |
Khối lượng thép nền |
Khối lượng mạ |
Trọng lượng 1m2 (kg) |
|
Tôn lạnh Phumy ICEMAX |
1,18 – 6,28kg |
70 – 200g/m2 |
1,25kg – 6,48kg |
|
Tôn lạnh màu Phumy Emax |
1,18 – 6,28kg |
30 – 50g/m2 |
1,21 – 6,48 kg |
|
Tôn lạnh màu Phumy Promax |
1,18 – 6,28kg |
50 – 200g/m2 |
1,23 – 6,48kg |
|
Tôn lạnh màu Phumy Prime |
1,18 – 6,28kg |
100 – 200g/m2 |
1,28 – 6,48kg |
|
Tôn panel Phumy Panel Max |
1,18 – 6,28kg |
50 – 200g/m2 |
1,23 – 6,48kg |
|
Tôn kim cương Phumy Diamond |
1,18 – 6,28kg |
50 – 200g/m2 |
1,23 – 6,48kg |

Minh hoạ cấu tạo các lớp tôn của Phumy Emax, Phumy Prime, tôn panel Phumy Panel Max và tôn Phummy Diamond
3. Bảng 1m2 Tôn Phú Mỹ nặng bao nhiêu kg theo một số dòng sản phẩm
Hiện nay, tôn Phú Mỹ cung cấp 4 dòng sản phẩm đa dạng, phù hợp với mọi nhu cầu của khách hàng, bao gồm:
- Tôn lạnh Phumy ICEMAX.
- Tôn lạnh màu gồm Phumy Emax, Phumy Promax, Phumy Prime.
- Tôn Phumy Panel Max.
- Tôn kim cương Phumy Diamond.
Trong đó, khối lượng của 1m2 các dòng tôn Phú Mỹ này có sự khác nhau. Dưới đây là bảng 1m2 tôn Phú Mỹ nặng bao nhiêu kg theo một số dòng sản phẩm đang được yêu thích hiện nay tại các mốc quy cách sản phẩm được ưa chuộng.
|
Quy cách sản phẩm sau sơn (mm) |
Tôn lạnh màu – Phumy Emax (kg) |
Tôn lạnh màu Phumy Promax (kg) |
Tôn panel Phumy Panel Max (kg) |
Tôn lạnh Phumy ICEMAX (kg) |
|
0,2×1200 |
– |
– |
– |
1,7 – 1,8 |
|
0,21×1200 |
– |
– |
– |
1,85 – 1,95 |
|
0,23×1200 |
– |
– |
– |
2 – 2,05 |
|
0,24×1200 |
– |
– |
– |
2,1 – 2,2 |
|
0,25×1200 |
– |
– |
– |
2,2 – 2,3 |
|
0,27×1200 |
– |
– |
– |
2,4 – 2,45 |
|
0,28×1200 |
2,4 – 2,45 |
– |
– |
– |
|
0,29×1200 |
– |
– |
– |
2,6 – 2,65 |
|
0,3×1200 |
2,7 – 2,75 |
2,42 |
2,42 |
2,7 – 2,8 |
|
0,33×1200 |
– |
– |
– |
3 – 3,05 |
|
0,35×1200 |
3,2 – 3,25 |
2,88 |
2,88 |
3,1 – 3,2 |
|
0,39×1200 |
– |
– |
– |
3,5 – 3,55 |
|
0,4×1200 |
3,71 – 3,8 |
3,35 |
3,35 |
3,6 – 3,7 |
|
0,42×1200 |
– |
– |
– |
3,8 – 3,85 |
|
0,43×1200 |
– |
– |
– |
3,9 – 3,95 |
|
0,44×1200 |
– |
– |
– |
4 – 4,1 |
|
0,45×1200 |
– |
3,83 |
3,83 |
– |
|
0,5×1200 |
– |
4,31 |
4,31 |
– |
Như vậy, trong các dòng tôn được ưa chuộng, cùng quy cách sản phẩm sau sơn là 0,3×1200, 0,35×1200, 0,4×1200, tôn lạnh màu Phumy Emax có trọng lượng 1m2 nặng nhất, sau đó tới tôn lạnh Phumy ICEMAX, rồi tới hai loại tôn còn lại là tôn lạnh màu Phumy Promax và tôn panel Phumy Panel Max.
4. Câu hỏi thường gặp về 1m2 tôn Phú Mỹ nặng bao nhiêu kg?
Dưới đây là giải đáp về 4 câu hỏi thường gặp được nhiều người quan tâm xung quanh chủ đề khối lượng của 1m2 tôn Phú Mỹ.
Câu hỏi 1: Trọng lượng tôn sóng Phú Mỹ có khác tôn phẳng không?
Trả lời: Trọng lượng tôn sóng và tôn phẳng Phú Mỹ có sự khác biệt vì tôn sóng có thêm phần gân (sóng) làm tăng thể tích và diện tích bề mặt. Do đó, tôn sóng nặng hơn tôn phẳng nếu trong cùng một khổ tôn.
Câu hỏi 2: Trọng lượng riêng của tôn Phú Mỹ là bao nhiêu?
Trả lời: Trong lượng riêng của tôn Phú Mỹ bằng với trọng lượng riêng của sắt thép 7850 nói chung.
Câu hỏi 3: Tôn 3 ly (0.30mm) Phú Mỹ nặng bao nhiêu kg mỗi mét?
Trả lời: Áp dụng công thức tính trọng lượng tôn, nhìn chung tôn Phú Mỹ 3 ly nặng khoảng 0,0003 x 1 x 1 x 7850 = 2,355kg cho mỗi m2. Ngoài ra, dựa theo bảng khối lượng 1m2 theo từng dòng tôn được ưa chuộng, khối lượng tôn Phú Mỹ 3 ly sẽ có sự khác biệt.
- Tôn lạnh màu Phumy Emax 3 ly nặng 2,7 – 2,75 kg mỗi m2.
- Tôn lạnh màu Phumy Promax 3 ly nặng 2,42 kg mỗi m2.
- Tôn lạnh panel Phumy Panel Max 3 ly nặng 2,42 kg mỗi m2.
- Tôn lạnh Phumy ICEMAX 3 ly nặng 2,7 – 2,8kg mỗi m2.
Câu hỏi 4: Tôn 4 zem (0.40mm) Phú Mỹ nặng bao nhiêu kg?
Trả lời: Áp dụng công thức tính trọng lượng tôn, nhìn chung tôn Phú Mỹ 4 zem nặng khoảng 0,0004 x 1 x 1 x 7850 = 3,14kg cho mỗi m2. Ngoài ra, dựa theo bảng khối lượng 1m2 theo từng dòng tôn được ưa chuộng, khối lượng tôn 4 zem Phú Mỹ cũng có sự khác biệt.
- Tôn lạnh màu Phumy Emax 3 ly nặng 3,71 – 3,8kg mỗi m2.
- Tôn lạnh màu Phumy Promax 3 ly nặng 3,35 kg mỗi m2.
- Tôn lạnh panel Phumy Panel Max 3 ly nặng 3,35 kg mỗi m2.
- Tôn lạnh Phumy ICEMAX 3 ly nặng 3,6 – 3,7kg mỗi m2.
Trên đây là giải đáp về câu hỏi 1m2 tôn Phú Mỹ nặng bao nhiêu kg theo công thức và thực tế. Mong rằng bài viết đã giúp bạn hiểu rõ về chủ đề này và ứng dụng được vào việc lựa chọn tôn Phú Mỹ chính hãng, cũng như tính toán được phương án vận chuyển phù hợp.
>> Liên hệ ngay để mua được tôn Phú Mỹ chính hãng – chất lượng.
|
Tôn Phú Mỹ – Sắc màu thịnh vượng Chất lượng vượt trội | Uy tín bền vững | Đồng hành cùng khách hàng
|


